ĐỀ 1 LỚP 2
Câu 1
Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm ngoại hình?
Chọn một đáp án đúng
A
ân cần, dịu dàng
B
xanh biếc, dũng cảm
C
cao ráo, trắng trẻo
D
chu đáo, cẩn thận
Câu 2
Từ “cắt” thích hợp điền vào thành ngữ nào dưới đây?
Chọn một đáp án đúng
A
Chậm như ….
B
Khỏe như …
C
Nhanh như ….
D
Nhát như ….
Câu 3
Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ viết sai chính tả?
Đôi bàn tay bé síu
Lại siêng năng nhất nhà
Hết sâu kim cho bà
Lại nhặt rau giúp mẹ.
(Theo Nguyễn Lãm Thắng)
Chọn một đáp án đúng
A
1 từ
B
2 từ
C
3 từ
D
4 từ
Câu 4
Câu nào dưới đây là một câu giới thiệu?
Chọn một đáp án đúng
A
Mẹ em đã đi làm.
B
Em đi bộ đến trường.
C
Cây bàng tỏa bóng mát.
D
Em là học sinh lớp 2.
Câu 5
Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
Chọn một đáp án đúng
A
mặt trời
B
đi học
C
mượt mà
D
tia nắng
Câu 6
Từ nào dưới đây chỉ âm thanh?
Chọn một đáp án đúng
A
lung linh
B
lao xao
C
bụ bẫm
D
ngơ ngác
Câu 7
Nghe đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh sân trường giờ ra chơi như thế nào?
Mỗi giờ ra chơi
Sân trường nhộn nhịp
Hồng hào gương mặt
Bạn nào cũng xinh.
(Theo Nguyễn Trọng Hoàn)
Chọn một đáp án đúng
A
Sân trường không có ai.
B
Sân trường lặng im.
C
Sân trường nhộn nhịp.
D
Sân trường vắng lặng
Câu 8
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
Chọn một đáp án đúng
A
cây dừa
B
mát mẻ
C
thả diều
D
bãi biển
Câu 9
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
Chọn một đáp án đúng
A
gia đình
B
mẹ cha
C
hiếu thảo
D
con cháu
Câu 10
Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?
Chọn một đáp án đúng
A
Ông em là cán bộ về hưu.
B
Tóc ông em bạc phơ.
C
Ông em đang trồng cây.
D
Nhà ông em trong ngõ nhỏ.
Câu 11
Dấu câu nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây?
Bạn đã làm bài tập về nhà chưa …
Chọn một đáp án đúng
A
Dấu phẩy
B
Dấu chấm hỏi
C
Dấu chấm
D
Dấu chấm than
Câu 12
Giải câu đố sau:
Cái gì có áo đủ màu
Thân thì trắng muốt phau phau thẳng hàng
Đến trường học sinh luôn mang
Thầy cô cho kiến thức vàng cất đây?
Chọn một đáp án đúng
A
cục tẩy
B
cái bảng
C
cái bút
D
quyển vở
Câu 13
Câu nào dưới đây có từ ngữ chỉ hoạt động?
Chọn một đáp án đúng
A
Cô giáo là người mẹ thứ hai của em.
B
Linh đang lắng nghe cô giảng bài.
C
Mái tóc của Lan dài óng ả.
D
Bác nông dân rất chăm chỉ.
Câu 14
Nghe đoạn văn sau và cho biết khi chuyển đến lớp mới, Lam trở nên nổi bật giữa lớp vì lí do gì?
Năm học lớp 2, Lam chuyển đến trường mới. Cô bé nổi bật giữa lớp với mái tóc xoăn bồng bềnh.
Chọn một đáp án đúng
A
Mái tóc ngắn màu nâu.
B
Mái tóc dài suôn mượt.
C
Mái tóc ngắn rối xù.
D
Mái tóc xoăn bồng bềnh.
Câu 15
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi trong giờ học, thầy giáo đã yêu cầu cả lớp làm gì?
Thầy giáo nói: “Chúng ta cần học cách giao tiếp tự tin. Vì thế hôm nay chúng ta sẽ tập nói trước lớp về bất cứ điều gì mình thích.
Chọn một đáp án đúng
A
Thầy yêu cầu cả lớp chơi đá bóng.
B
Thầy yêu cầu học sinh tập nói trước lớp.
C
Thầy yêu cầu cả lớp làm bài văn.
D
Thầy yêu cầu cả lớp chào cờ.
Câu 16
Từ nào dưới đây chỉ con vật?
Chọn một đáp án đúng
A
nhỏ xíu
B
con chó
C
đáng yêu
D
chạy nhảy
Câu 17
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
Chọn một đáp án đúng
A
cây tre
B
chàng chai
C
tró con
D
trú chim
Câu 18
Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho khổ thơ sau:
Cô giáo lớp em
Hiền như cô tấm
Giọng cô đầm ấm
Như lời mẹ ru.
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
Câu 19
Nghe đoạn thơ sau và cho biết người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?
Chọn một đáp án đúng
A
Mẹ được so sánh với bông hoa.
B
Mẹ được so sánh với biển lớn.
C
Mẹ được so sánh với mặt trời.
D
Mẹ được so sánh với ngọn gió.
Câu 20
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
Chọn một đáp án đúng
A
kiên trì
B
cây tre
C
chia sẻ
D
buổi chưa
Câu 21
Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?
Chọn một đáp án đúng
A
róc rách, sương, mưa
B
sôi, nấu, nước
C
nước, kem, sách
D
tan, chảy, mát
Câu 22
Câu nào sau đây là câu giới thiệu?
Chọn một đáp án đúng
A
Bà em là giáo viên về hưu.
B
Hoa sữa nở vào mùa thu.
C
Bố em đi làm từ sáng sớm.
D
Hôm nay trời mưa rất to.
Câu 23
Giải câu đố sau:
Con nào cổ dài
Lại rất là cao
Da có đốm sao
Sống trên đồng cỏ?
Chọn một đáp án đúng
A
hổ
B
sư tử
C
hươu cao cổ
D
cá sấu
Câu 24
Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?
Chọn một đáp án đúng
A
ghế, đi, phố
B
dài, trống, trường
C
kẹo, sông, nhà
D
bát, sách, học
Câu 25
Từ nào dưới đây là từ chỉ con người?
Chọn một đáp án đúng
A
đáng yêu
B
chạy nhảy
C
xinh xắn
D
em gái
Câu 26
Nghe đoạn thơ sau và cho biết trong đêm hè oi bức, mẹ đã làm gì để con ngủ ngon?
Chọn một đáp án đúng
A
Mẹ ngồi nấu cơm.
B
Mẹ ngồi ru con.
C
Mẹ đi gặt lúa.
D
Mẹ đi chợ sớm.
Câu 27
Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?
Chọn một đáp án đúng
A
Huế là kinh đô xưa.
B
Em đi du lịch.
C
Em là áo cho mẹ.
D
Đất nước ta đẹp vô cùng.
Câu 28
Đọc bài ca dao sau và cho biết nội dung bài ca dao nói về điều gì?
“Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.”
Chọn một đáp án đúng
A
Nêu cao tinh thần đoàn kết
B
Nói về công lao của cha mẹ
C
Nói về công lao của thầy cô
D
Nêu cao lòng yêu thương của con người
Câu 29
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
Chọn một đáp án đúng
A
nghi ngút
B
ngơ ngác
C
nghiên cứu
D
ngậm nghùi
Câu 30
Từ nào dưới đây là từ chỉ tính cách con người?
Chọn một đáp án đúng
A
xanh biếc
B
làm việc
C
chăm chỉ
D
công việc
ĐÁP ÁN
Câu 1
Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm ngoại hình?
A.ân cần, dịu dàng
B.xanh biếc, dũng cảm
C.cao ráo, trắng trẻo
D.chu đáo, cẩn thận
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 2
Từ “cắt” thích hợp điền vào thành ngữ nào dưới đây?
A.Chậm như ….
B.Khỏe như …
C.Nhanh như ….
D.Nhát như ….
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 3
Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ viết sai chính tả?
Đôi bàn tay bé síu
Lại siêng năng nhất nhà
Hết sâu kim cho bà
Lại nhặt rau giúp mẹ.
(Theo Nguyễn Lãm Thắng)
A.1 từ
B.2 từ
C.3 từ
D.4 từ
Giải thích
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 4
Câu nào dưới đây là một câu giới thiệu?
A.Mẹ em đã đi làm.
B.Em đi bộ đến trường.
C.Cây bàng tỏa bóng mát.
D.Em là học sinh lớp 2.
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 5
Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
A.mặt trời
B.đi học
C.mượt mà
D.tia nắng
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 6
Từ nào dưới đây chỉ âm thanh?
A.lung linh
B.lao xao
C.bụ bẫm
D.ngơ ngác
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 7
Nghe đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh sân trường giờ ra chơi như thế nào?
Mỗi giờ ra chơi
Sân trường nhộn nhịp
Hồng hào gương mặt
Bạn nào cũng xinh.
(Theo Nguyễn Trọng Hoàn)
A.Sân trường không có ai.
B.Sân trường lặng im.
C.Sân trường nhộn nhịp.
D.Sân trường vắng lặng
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 8
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
A.cây dừa
B.mát mẻ
C.thả diều
D.bãi biển
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 9
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
A.gia đình
B.mẹ cha
C.hiếu thảo
D.con cháu
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 10
Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?
A.Ông em là cán bộ về hưu.
B.Tóc ông em bạc phơ.
C.Ông em đang trồng cây.
D.Nhà ông em trong ngõ nhỏ.
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 11
Dấu câu nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây?
Bạn đã làm bài tập về nhà chưa …
A.Dấu phẩy
B.Dấu chấm hỏi
C.Dấu chấm
D.Dấu chấm than
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 12
Giải câu đố sau:
Cái gì có áo đủ màu
Thân thì trắng muốt phau phau thẳng hàng
Đến trường học sinh luôn mang
Thầy cô cho kiến thức vàng cất đây?
A.cục tẩy
B.cái bảng
C.cái bút
D.quyển vở
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 13
Câu nào dưới đây có từ ngữ chỉ hoạt động?
A.Cô giáo là người mẹ thứ hai của em.
B.Linh đang lắng nghe cô giảng bài.
C.Mái tóc của Lan dài óng ả.
D.Bác nông dân rất chăm chỉ.
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 14
Nghe đoạn văn sau và cho biết khi chuyển đến lớp mới, Lam trở nên nổi bật giữa lớp vì lí do gì?
Năm học lớp 2, Lam chuyển đến trường mới. Cô bé nổi bật giữa lớp với mái tóc xoăn bồng bềnh.
A.Mái tóc ngắn màu nâu.
B.Mái tóc dài suôn mượt.
C.Mái tóc ngắn rối xù.
D.Mái tóc xoăn bồng bềnh.
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 15
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi trong giờ học, thầy giáo đã yêu cầu cả lớp làm gì?
Thầy giáo nói: “Chúng ta cần học cách giao tiếp tự tin. Vì thế hôm nay chúng ta sẽ tập nói trước lớp về bất cứ điều gì mình thích.
A.Thầy yêu cầu cả lớp chơi đá bóng.
B.Thầy yêu cầu học sinh tập nói trước lớp.
C.Thầy yêu cầu cả lớp làm bài văn.
D.Thầy yêu cầu cả lớp chào cờ.
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 16
Từ nào dưới đây chỉ con vật?
A.nhỏ xíu
B.con chó
C.đáng yêu
D.chạy nhảy
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 17
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
A.cây tre
B.chàng chai
C.tró con
D.trú chim
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 18
Hình ảnh nào có thể minh hoạ cho khổ thơ sau:
Cô giáo lớp em
Hiền như cô tấm
Giọng cô đầm ấm
Như lời mẹ ru.
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
A
B
C
Câu 19
Nghe đoạn thơ sau và cho biết người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?
A.Mẹ được so sánh với bông hoa.
B.Mẹ được so sánh với biển lớn.
C.Mẹ được so sánh với mặt trời.
D.Mẹ được so sánh với ngọn gió.
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 20
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
A.kiên trì
B.cây tre
C.chia sẻ
D.buổi chưa
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 21
Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?
A.róc rách, sương, mưa
B.sôi, nấu, nước
C.nước, kem, sách
D.tan, chảy, mát
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 22
Câu nào sau đây là câu giới thiệu?
A.Bà em là giáo viên về hưu.
B.Hoa sữa nở vào mùa thu.
C.Bố em đi làm từ sáng sớm.
D.Hôm nay trời mưa rất to.
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 23
Giải câu đố sau:
Con nào cổ dài
Lại rất là cao
Da có đốm sao
Sống trên đồng cỏ?
A.hổ
B.sư tử
C.hươu cao cổ
D.cá sấu
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 24
Nhóm từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?
A.ghế, đi, phố
B.dài, trống, trường
C.kẹo, sông, nhà
D.bát, sách, học
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 25
Từ nào dưới đây là từ chỉ con người?
A.đáng yêu
B.chạy nhảy
C.xinh xắn
D.em gái
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 26
Nghe đoạn thơ sau và cho biết trong đêm hè oi bức, mẹ đã làm gì để con ngủ ngon?
A.Mẹ ngồi nấu cơm.
B.Mẹ ngồi ru con.
C.Mẹ đi gặt lúa.
D.Mẹ đi chợ sớm.
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 27
Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?
A.Huế là kinh đô xưa.
B.Em đi du lịch.
C.Em là áo cho mẹ.
D.Đất nước ta đẹp vô cùng.
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 28
Đọc bài ca dao sau và cho biết nội dung bài ca dao nói về điều gì?
“Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.”
A.Nêu cao tinh thần đoàn kết
B.Nói về công lao của cha mẹ
C.Nói về công lao của thầy cô
D.Nêu cao lòng yêu thương của con người
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 29
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
A.nghi ngút
B.ngơ ngác
C.nghiên cứu
D.ngậm nghùi
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 30
Từ nào dưới đây là từ chỉ tính cách con người?
A.xanh biếc
B.làm việc
C.chăm chỉ
D.công việc
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Đề 2
ĐỀ 5 LỚP 2
Câu 1
Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?
Chọn một đáp án đúng
A
ciến lửa
B
quả cam
C
kẹo bông
D
cái kèn
Câu 2
Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?
Chọn một đáp án đúng
A
Những cơn gió lạnh mùa đông bắt đầu tràn về.
B
Những bông hoa phượng mới rực rỡ làm sao!
C
Cây đào nở hoa khi mùa xuân đến phải không?
D
Lá vàng rơi khắp sân trường vào mùa thu!
Câu 3
Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?
Chọn một đáp án đúng
A
Em cùng gia đình về thăm Tây Nguyên.
B
Người dân Tây Nguyên rất hiền lành, mến khách.
C
Tây Nguyên là vùng trồng nhiều cây cà phê.
D
Tây Nguyên là quê hương của em.
Câu 4
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ sự vật?
Chọn một đáp án đúng
A
mũ len, khăn choàng, lạnh giá
B
tập vở, siêng năng, học tập
C
xe đạp, con đường, đạp xe
D
nhãn vở, hộp bút, cặp sách
Câu 5
Hình ảnh nào dưới đây có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau?
Cây đa dang rộng cánh tay
Bên mương nước biếc đêm ngày êm trôi
Trên đồng, lúa đã chín rồi
Hương thơm ngan ngát bồi hồi lòng ta.
(My An)
Chọn một đáp án đúng
A
B
C
D
Câu 6
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ miêu tả giọng nói?
Chọn một đáp án đúng
A
óng ả, dịu dàng
B
mong manh, chót vót
C
trầm ấm, nhỏ nhẹ
D
đen láy, hồng hào
Câu 7
Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động miêu tả đúng bức tranh sau?
Chọn một đáp án đúng
A
Mấy chú vịt bơi lội tung tăng trên mặt hồ xanh biếc.
B
Chú gà trống đứng trên đống rơm, cất tiếng gáy vang.
C
Gà mẹ dẫn đàn con ra vườn kiếm ăn.
D
Thảm cỏ quanh hồ nước xanh mơn mởn.
Câu 8
Từ nào dưới đây có nghĩa là “có quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau”?
Chọn một đáp án đúng
A
thân thiết
B
chân thật
C
hiểu biết
D
cần thiết
Câu 9
Tiếng “khúc” có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ ngữ chỉ sự vật?
Chọn một đáp án đúng
A
bánh
B
tác
C
khích
D
khuỷu
Câu 10
Câu tục ngữ nào dưới đây nhắc nhở chúng ta phải biết ơn những người dạy dỗ mình?
Chọn một đáp án đúng
A
Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
B
Học thầy không tày học bạn.
C
Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
D
Lá lành đùm lá rách.
Câu 12
Hình ảnh sau gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?
Chọn một đáp án đúng
A
Một kho vàng chẳng bảng một nang chữ.
B
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
C
Một mặt người bằng mười mặt của.
D
Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.
Câu 13
Sau giờ học, Chi muốn nhờ cô giáo giảng lại cho mình một bài tập chưa hiểu. Trong trường hợp này, Chi nên nói gì với cô?
Chọn một đáp án đúng
A
Cô giao bài tập dễ hơn được không ạ?
B
Em đã hiểu bài này rồi ạ!
C
Em chào cô, em về ạ!
D
Cô giảng lại giúp em bài tập này với ạ!
Câu 14
Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả cảnh vật trong tranh?
Ánh nắng ban mai chiếu xuống những cánh hoa […], trắng muốt.
Chọn một đáp án đúng
A
tròn trịa
B
mỏng manh
C
dày dặn
D
vuông vẫn
Câu 15
Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói về ai?
Chọn một đáp án đúng
A
công an
B
bác sĩ
C
cô giáo
D
thợ may
Câu 16
Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong tranh dưới đây?
Chọn một đáp án đúng
A
Dưới ánh hoàng hôn, từng con sóng nối tiếp nhau vỗ nhẹ vào bờ cát.
B
Mặt trời hồng rực từ từ nhô lên, toả ánh nắng xuống dòng nước xanh biếc.
C
Dưới ánh bình minh, từng đợt sóng cuồn cuộn xô vào bờ cát, tung bọt trắng xoá.
D
Hoàng hôn buông xuống, các bác nông dân trở về nhà sau một ngày làm việc vất vả.
Câu 17
Câu nào dưới đây thích hợp với bức tranh sau?
Chọn một đáp án đúng
A
Chú thợ xây làm việc rất chăm chỉ.
B
Bác nông dân đang thu hoạch nông sản.
C
Chú bộ đội đang canh gác.
D
Thầy giáo đang dạy học.
Câu 18
Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ bộ phận của con gà trống?
Chọn một đáp án đúng
A
mào, mỏ, chân
B
hoa, lá, cành
C
cửa, sân, phòng
D
vòi, ngà, tai
Câu 19
Nghe đoạn thơ sau và cho biết cha mẹ ước mong điều gì khi đặt tên cho con?
Chọn một đáp án đúng
A
Cha mẹ ước mong cô chú được khỏe mạnh.
B
Cha mẹ ước mong cha mẹ được bình an.
C
Cha mẹ mong ước cho em nhiều điều tốt đẹp.
D
Cha mẹ mong ước ông bà luôn vui vẻ.
Câu 20
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Từ các tiếng “tinh, ý, chú, thông” có thể ghép được tất cả………….từ.
Nhập đáp án
Câu 21
Giải câu đố sau:
Để nguyên bằng với một đôi
Thêm sắc ngắt hoa, quả rời cành cây.
Từ để nguyên là từ ………………
Nhập đáp án
Câu 22
Quan sát hình ảnh dưới đây và ghép nội dung thích hợp ở hai về với nhau.
1/Dòng sông |
a/phẳng lặng, soi bóng cảnh vật hai bên bờ. |
2/Những bông lúa |
b/vỗ cánh bay qua đồng lúa chín. |
3/Đàn cò |
c/vàng ươm, trĩu nặng, chờ ngày thu hoạch. |
Chọn một đáp án đún
A .1-a, 2-b, 3-c
B.1-a, 2-c, 3-b
C.1-b, 2-c, 3-a
D .1-c, 2-a, 3-b
Câu 23
Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung thích hợp ở hai vẽ với nhau.
Trên mặt nước có những đám lục bình xanh ngắt với từng đóa hoa mỏng manh, tim tím, dịu dàng. Phía trên là những tàu sen to, rộng như chiếc ô mở lòng ra đón ánh dương rực rỡ. Ở giữa chiếc ô ấy có một giọt nước long lanh, trong suốt và cũng hội tụ bao nhiêu là sắc màu, y như bong bóng vậy.
(Theo Lương Đinh Khoa)
1/Hoa lục bình |
a/to, rộng như chiếc ô. |
2/Giọt nước |
b/mỏng manh, tim tím, dịu dàng. |
3/Những tàu sen |
c/long lanh, trong suốt, hội tụ nhiều sắc màu |
Chọn một đáp án đúng
A
1-b, 2-a, 3-c
B
1-c, 2-a, 3-b
C
1-a, 2-c, 3-b
D
1-b, 2-c, 3-a
Câu 24
Nghe đoạn văn sau và cho biết khi nghe tiếng động lạ, cây xấu hổ đã làm gì?
“Bỗng dưng, gió ào ào nổi lên. Có tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại.”
(Theo Trần Hoài Dương)
Chọn một đáp án đúng
A
Cây xấu hổ giơ cành lá vẫy.
B
Cây xấu hổ xuýt xoa.
C
Cây xấu hổ trầm trồ khen chú chim xanh.
D
Cây xấu hổ co rúm mình lại.
Câu 25
Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?
Chọn một đáp án đúng
A
Chuồn chuồn bay là là trên thảm cỏ.
B
Em là học sinh lớp 2A.
C
Thế là năm học mới bắt đầu.
D
Mẹ là quần áo cho em.
Câu 26
Dòng nào dưới đây là các từ chỉ hoạt động ?
Chọn một đáp án đúng
A
cái lược, cái bàn
B
con cá, ô tô
C
máy tính, cây mít
D
nấu ăn, nhảy múa
Câu 27
Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh.
Nhập đáp án
Câu 28
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Của bền tại……………
Chọn một đáp án đúng
A
người
B
nguồn
C
Ngày
Câu 29
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau:
Những bông sen bung nở, lộ ra phần nhuỵ được bao bọc trong các lớp áo hoa màu…..
A.
vàng hoe
B.
trắng ngà
C.
hồng phớt
câu 30
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
Bé xem bức tranh
Mẹ mua……….chợ
Mắt bé long lanh
Chợt cười ………..
(Theo Kim Chuông)
Chọn một đáp án đúng
A
ngoài, nghộ nghĩnh
B
nghoài, ngộ nghĩnh
C
ngoài, nghộ ngĩnh
D
ngoài, ngộ nghĩnh
ĐÁP ÁN
Câu 1
Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?
A.ciến lửa
B.quả cam
C.kẹo bông
D.cái kèn
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 2
Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?
A.Những cơn gió lạnh mùa đông bắt đầu tràn về.
B.Những bông hoa phượng mới rực rỡ làm sao!
C.Cây đào nở hoa khi mùa xuân đến phải không?
D.Lá vàng rơi khắp sân trường vào mùa thu!
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 3
Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?
A.Em cùng gia đình về thăm Tây Nguyên.
B.Người dân Tây Nguyên rất hiền lành, mến khách.
C.Tây Nguyên là vùng trồng nhiều cây cà phê.
D.Tây Nguyên là quê hương của em.
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 4
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ chỉ sự vật?
A.mũ len, khăn choàng, lạnh giá
B.tập vở, siêng năng, học tập
C.xe đạp, con đường, đạp xe
D.nhãn vở, hộp bút, cặp sách
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 5
Hình ảnh nào dưới đây có thể minh hoạ cho đoạn thơ sau?
Cây đa dang rộng cánh tay
Bên mương nước biếc đêm ngày êm trôi
Trên đồng, lúa đã chín rồi
Hương thơm ngan ngát bồi hồi lòng ta.
(My An)
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 6
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm những từ ngữ miêu tả giọng nói?
A.óng ả, dịu dàng
B.mong manh, chót vót
C.trầm ấm, nhỏ nhẹ
D.đen láy, hồng hào
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 7
Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động miêu tả đúng bức tranh sau?
A.Mấy chú vịt bơi lội tung tăng trên mặt hồ xanh biếc.
B.Chú gà trống đứng trên đống rơm, cất tiếng gáy vang.
C.Gà mẹ dẫn đàn con ra vườn kiếm ăn.
D.Thảm cỏ quanh hồ nước xanh mơn mởn.
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 8
Từ nào dưới đây có nghĩa là “có quan hệ tình cảm gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau”?
A.thân thiết
B.chân thật
C.hiểu biết
D.cần thiết
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 9
Tiếng “khúc” có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành từ ngữ chỉ sự vật?
A.bánh
B.tác
C.khích
D.khuỷu
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 10
Câu tục ngữ nào dưới đây nhắc nhở chúng ta phải biết ơn những người dạy dỗ mình?
A.Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
B.Học thầy không tày học bạn.
C.Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
D.Lá lành đùm lá rách.
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 11
Nghe đoạn văn dưới đây và cho biết khung cảnh sân trường được miêu tả như thế nào?
Cổng trường rung lên rồi rộng mở. Sân trường tràn ngập những âm thanh lảnh lót của bầy trẻ. Bọn trẻ tung tăng khắp chốn, kéo nhau lên gác, xô nhau xuống sân. Chúng ôm lấy thân cây bàng, giúi vào nhau cười trong những trò chơi đuổi bắt.
(Theo Lê Phương Liên)
A.hoang sơ, tiêu điều
B.cổ kính, tráng lệ
C.vẫng vẻ, tĩnh lặng
D.vui vẻ, náo nhiệt
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 12
Hình ảnh sau gợi nhắc đến câu tục ngữ nào?
A.Một kho vàng chẳng bảng một nang chữ.
B.Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
C.Một mặt người bằng mười mặt của.
D.Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 13
Sau giờ học, Chi muốn nhờ cô giáo giảng lại cho mình một bài tập chưa hiểu. Trong trường hợp này, Chi nên nói gì với cô?
A.Cô giao bài tập dễ hơn được không ạ?
B.Em đã hiểu bài này rồi ạ!
C.Em chào cô, em về ạ!
D.Cô giảng lại giúp em bài tập này với ạ!
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 14
Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả cảnh vật trong tranh?
Ánh nắng ban mai chiếu xuống những cánh hoa […], trắng muốt.
A.tròn trịa
B.mỏng manh
C.dày dặn
D.vuông vẫn
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 15
Nghe và cho biết đoạn thơ sau nói về ai?
A.công an
B.bác sĩ
C.cô giáo
D.thợ may
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 16
Câu văn nào miêu tả đúng khung cảnh thiên nhiên trong tranh dưới đây?
A.Dưới ánh hoàng hôn, từng con sóng nối tiếp nhau vỗ nhẹ vào bờ cát.
B.Mặt trời hồng rực từ từ nhô lên, toả ánh nắng xuống dòng nước xanh biếc.
C.Dưới ánh bình minh, từng đợt sóng cuồn cuộn xô vào bờ cát, tung bọt trắng xoá.
D.Hoàng hôn buông xuống, các bác nông dân trở về nhà sau một ngày làm việc vất vả.
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 17
Câu nào dưới đây thích hợp với bức tranh sau?
A.Chú thợ xây làm việc rất chăm chỉ.
B.Bác nông dân đang thu hoạch nông sản.
C.Chú bộ đội đang canh gác.
D.Thầy giáo đang dạy học.
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 18
Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ bộ phận của con gà trống?
A.mào, mỏ, chân
B.hoa, lá, cành
C.cửa, sân, phòng
D.vòi, ngà, tai
Đáp án đúng: A
A
B
C
D
Câu 19
Nghe đoạn thơ sau và cho biết cha mẹ ước mong điều gì khi đặt tên cho con?
A.Cha mẹ ước mong cô chú được khỏe mạnh.
B.Cha mẹ ước mong cha mẹ được bình an.
C.Cha mẹ mong ước cho em nhiều điều tốt đẹp.
D.Cha mẹ mong ước ông bà luôn vui vẻ.
Đáp án đúng: C
A
B
C
D
Câu 20
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Từ các tiếng “tinh, ý, chú, thông” có thể ghép được tất cả………….từ.
Giải thích
Đáp án đúng: [3]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 21
Giải câu đố sau:
Để nguyên bằng với một đôi
Thêm sắc ngắt hoa, quả rời cành cây.
Từ để nguyên là từ ………………
Đáp án đúng: [hai]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 22
Quan sát hình ảnh dưới đây và ghép nội dung thích hợp ở hai về với nhau.
1/Dòng sông |
a/phẳng lặng, soi bóng cảnh vật hai bên bờ. |
2/Những bông lúa |
b/vỗ cánh bay qua đồng lúa chín. |
3/Đàn cò |
c/vàng ươm, trĩu nặng, chờ ngày thu hoạch. |
A.1-a, 2-b, 3-c
B.1-a, 2-c, 3-b
C.1-b, 2-c, 3-a
D.1-c, 2-a, 3-b
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 23
Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung thích hợp ở hai vẽ với nhau.
Trên mặt nước có những đám lục bình xanh ngắt với từng đóa hoa mỏng manh, tim tím, dịu dàng. Phía trên là những tàu sen to, rộng như chiếc ô mở lòng ra đón ánh dương rực rỡ. Ở giữa chiếc ô ấy có một giọt nước long lanh, trong suốt và cũng hội tụ bao nhiêu là sắc màu, y như bong bóng vậy.
(Theo Lương Đinh Khoa)
1/Hoa lục bình |
a/to, rộng như chiếc ô. |
2/Giọt nước |
b/mỏng manh, tim tím, dịu dàng. |
3/Những tàu sen |
c/long lanh, trong suốt, hội tụ nhiều sắc màu |
A.1-b, 2-a, 3-c
B.1-c, 2-a, 3-b
C.1-a, 2-c, 3-b
D.1-b, 2-c, 3-a
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 24
Nghe đoạn văn sau và cho biết khi nghe tiếng động lạ, cây xấu hổ đã làm gì?
“Bỗng dưng, gió ào ào nổi lên. Có tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại.”
(Theo Trần Hoài Dương)
A.Cây xấu hổ giơ cành lá vẫy.
B.Cây xấu hổ xuýt xoa.
C.Cây xấu hổ trầm trồ khen chú chim xanh.
D.Cây xấu hổ co rúm mình lại.
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 25
Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?
A.Chuồn chuồn bay là là trên thảm cỏ.
B.Em là học sinh lớp 2A.
C.Thế là năm học mới bắt đầu.
D.Mẹ là quần áo cho em.
Đáp án đúng: B
A
B
C
D
Câu 26
Dòng nào dưới đây là các từ chỉ hoạt động ?
A.cái lược, cái bàn
B.con cá, ô tô
C.máy tính, cây mít
D.nấu ăn, nhảy múa
Đáp án đúng: D
A
B
C
D
Câu 27
Sắp xếp các tiếng sau thành câu văn hoàn chỉnh.
Đáp án đúng: [Đèo Hải Vân mang vẻ đẹp hùng vĩ]
Thí sinh không nhập thông tin
Câu 28
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Của bền tại……………
A.người
B.nguồn
C.ngày
Đáp án đúng: A
A
B
C
Câu 29
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả hình ảnh sau:
Những bông sen bung nở, lộ ra phần nhuỵ được bao bọc trong các lớp áo hoa màu…..
A.vàng hoe
B.trắng ngà
C.hồng phớt
Đáp án đúng: A
A
B
C
Câu 30
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
Bé xem bức tranh
Mẹ mua……….chợ
Mắt bé long lanh
Chợt cười ………..
(Theo Kim Chuông)
A.ngoài, nghộ nghĩnh
B.nghoài, ngộ nghĩnh
C.ngoài, nghộ ngĩnh
D.ngoài, ngộ nghĩnh
Đáp án đúng: D
A
B
C
D